目薬 [Mục Dược]
眼薬 [Nhãn Dược]
めぐすり
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 38000
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 38000
Danh từ chung
thuốc nhỏ mắt
JP: 目薬をください。
VI: Cho tôi một ít thuốc nhỏ mắt.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
「このジュース、目薬みたいな味がする」「目薬飲んだことあるの?」
"Nước ép này có vị như thuốc nhỏ mắt vậy." "Bạn từng uống thuốc nhỏ mắt à?"
目薬を点すのを忘れてた。
Tôi quên nhỏ thuốc mắt mất rồi.
一生懸命指でまぶたを広げて目薬を差しました。
Tôi đã cố gắng mở to mí mắt bằng ngón tay và nhỏ thuốc nhỏ mắt.
担当医は私に1日3回、目薬をさすように言った。
Bác sĩ chuyên khoa yêu cầu tôi nhỏ thuốc mắt ba lần một ngày.