目耳 [Mục Nhĩ]

めみみ

Danh từ chung

mắt và tai (của chính mình)

JP: 自分じぶんみみ見聞みききしていないものは、本当ほんとうかもしれないが、本当ほんとうではないかもしれない。

VI: Những gì không được chứng kiến bằng chính mắt và tai của mình có thể là sự thật, nhưng cũng có thể không phải là sự thật.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かべみみあり、障子しょうじあり。
Rừng có mạch vách có tai.
かべみみ障子しょうじり。
Tai vách mạch rừng.
かべみみあり障子しょうじあり。
Tai vách mạch rừng.
じて、そっとみみましてごらん。
Hãy nhắm mắt lại và lắng nghe thật kỹ.
かれじて音楽おんがくみみかたむけた。
Anh ấy đã nhắm mắt và lắng nghe âm nhạc.
ヘレン・ケラーはみみこえないうええなかった。
Helen Keller không chỉ bị điếc mà còn bị mù.
ヘレン・ケラーはみみくち不自由ふじゆうだった。
Helen Keller bị khiếm thị, khiếm thính và khiếm thị.
「このきょく、ここでもかかってる。みみにするの今日きょうなんかいだろう?」「しょうがないよ。クリスマスの定番ていばんソングだもん」
"Bài hát này lại vang lên ở đây nữa. Tôi đã nghe mấy lần rồi nhỉ?""Không sao đâu, đấy là bài hát kinh điển của Giáng sinh mà."