目立ちたがり屋 [Mục Lập Ốc]
めだちたがりや
Danh từ chung
người thích khoe khoang; người thích gây chú ý
JP: 彼女は目立ちたがり屋だ。
VI: Cô ấy thích nổi bật.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
レイラは目立ちたがり屋です。
Layla thích thu hút sự chú ý.
トムは目立ちたがり屋です。
Tom là người thích nổi bật.
お前って、目立ちたがり屋だよな。
Mày đúng là cái đồ thích gây sự chú ý.
トムは超目立ちたがり屋です。
Tom rất thích nổi bật.
トムって本当に目立ちたがり屋だよな。
Tom thực sự thích thu hút sự chú ý.
彼は確かに目立ちたがり屋だが、親切で寛大である。
Anh ấy thực sự thích nổi bật nhưng rất tử tế và rộng lượng.