目的的 [Mục Đích Đích]
もくてきてき
Tính từ đuôi na
Có mục đích
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
宇宙の利用は、日本の参加に関する限りでは、非軍事的目的に限定されるべきである。
Việc sử dụng vũ trụ, với sự tham gia của Nhật Bản, nên chỉ giới hạn cho mục đích phi quân sự.
人生の終局的な大きな目的は知識を獲得することではなくて行動することである。
Mục đích cuối cùng của cuộc đời không phải là kiến thức mà là hành động.
総合的に見て、このたびの会議は有益で、目的を達したと言えると思います。
Nhìn chung, cuộc họp lần này rất bổ ích và đã đạt được mục đích.
我々は、自分がしていることが何であろうとそれに目的を与えてくれるような目標あるいは指導的な思想を、今までのいかなる時代にまして、必要としている。
Bây giờ hơn bất kỳ thời điểm nào, chúng ta cần một mục tiêu hoặc tư tưởng lãnh đạo để mang lại mục đích cho bất cứ điều gì chúng ta đang làm.