目的格 [Mục Đích Cách]

もくてきかく

Danh từ chung

Lĩnh vực: Ngữ pháp

cách khách quan

JP: 関係かんけい代名詞だいめいしのthatは、主格しゅかく目的もくてきかくの2つであり、所有しょゆうかくはありません。

VI: Đại từ quan hệ "that" có hai chức năng là làm chủ ngữ và tân ngữ, và không có chức năng sở hữu.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

thatには、主格しゅかく目的もくてきかくの2つしかなく、かくによるかたち変化へんかはない。
Tiếng Nhật chỉ có hai trường hợp cho "that": chủ ngữ và tân ngữ, và không có sự thay đổi hình thức theo các trường hợp.