目早い [Mục Tảo]
めばやい
Tính từ - keiyoushi (đuôi i)
tinh mắt
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼は早く目が覚める。
Anh ấy thức dậy sớm.
私は朝早く目が覚める。
Tôi thường thức dậy sớm vào buổi sáng.
トムは今朝早く目を覚ました。
Tom đã thức dậy sớm vào sáng nay.
今朝は、すごく早く目が覚めたの。
Sáng nay tôi thức dậy rất sớm.
春になると、誰もが早く目を覚まします。
Khi mùa xuân đến, mọi người thường dậy sớm hơn.
その結婚が遅かれ早かれ離婚にいたることは誰の目にも明らかだった。
Ai cũng thấy rõ rằng cuộc hôn nhân đó sớm muộn gì cũng dẫn đến ly hôn.
「トム、おはよう。どうしたの?今日来るの早いね」「うん。早く目が覚めたから、来てみた」「ふぅん。そうなんだ。それはそうとして、今日の1限目の国際政治論って、休講だって知ってる?」「えっ!!」
"Tom, chào buổi sáng. Có chuyện gì vậy? Hôm nay bạn đến sớm thế." "Ừ, tôi tỉnh dậy sớm nên đã đến đây." "Ồ, thế à. Nhân tiện, bạn có biết tiết học đầu tiên hôm nay về chính trị quốc tế bị hủy không?" "Hả!!"