目数 [Mục Số]

めかず

Danh từ chung

số lượng phân chia; đếm

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

えるほしかず無数むすうです。
Số lượng các ngôi sao có thể nhìn thấy bằng mắt là vô số.
わたし日本にほん滞在たいざいしたのはほんのすうヶ月かげつだが、そのかんつぎからつぎへとくるしいにあった。
Tôi chỉ ở lại Nhật vài tháng, nhưng trong thời gian đó tôi đã gặp rất nhiều khó khăn.