目力 [Mục Lực]

めぢから
めじから

Danh từ chung

ánh mắt mạnh mẽ; ánh mắt có sức mạnh

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

トムのにはちからがある。
Đôi mắt Tom tràn đầy sức mạnh.
よくがくらんで判断はんだんりょくくなったらしい。
Có vẻ như anh ta đã mất khả năng phán đoán vì lòng tham.