目出度し目出度し [Mục Xuất Độ Mục Xuất Độ]

愛でたし愛でたし [Ái Ái]

めでたしめでたし

Cụm từ, thành ngữ

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

📝 kết thúc truyền thống của câu chuyện

và họ sống hạnh phúc mãi mãi

JP: 二人ふたりしあわせにらしました。めでたしめでたし。

VI: Họ đã sống hạnh phúc mãi mãi về sau.

🔗 愛でたし

Cụm từ, thành ngữ

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

kết thúc có hậu; kết thúc không có sự cố