目を通す [Mục Thông]

目をとおす [Mục]

めをとおす

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “su”

xem qua; lướt qua

JP: これらの書類しょるいをとおしていただけませんか。

VI: Bạn có thể xem qua những tài liệu này được không?

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

先生せんせい答案とうあんとおした。
Thầy giáo đã xem qua bài thi.
もどってきてから、とおすから。
Khi trở lại, tôi sẽ xem xét nó.
ぼくはちょっと新聞しんぶんとおしたい。
Tôi muốn đọc qua tờ báo một chút.
わたしほんにざっととおした。
Tôi đã lướt qua cuốn sách này.
かれほんにざっととおした。
Tôi đã nhìn lướt qua cuốn sách của anh ấy.
とうさんは毎朝まいあさ新聞しんぶんとおす。
Bố bạn đọc báo mỗi sáng.
台本だいほんとおしておいてください。
Hãy xem qua kịch bản trước.
彼女かのじょ雑誌ざっしにざっととおした。
Cô ấy đã lướt qua tạp chí.
かれ夕刊ゆうかんにさっととおした。
Anh ấy lướt qua tờ báo tối.
かれはメールにざっととおした。
Anh ấy đã lướt qua email.