目を輝かせる [Mục Huy]

めをかがやかせる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

mắt sáng lấp lánh

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

少女しょうじょかがやかかせておどった。
Cô gái đã nhảy múa với ánh mắt rạng rỡ.
彼女かのじょかがやかかせてはなした。
Cô ấy nói chuyện với ánh mắt lấp lánh.
彼女かのじょかがやかかせてはいってた。
Cô ấy bước vào với đôi mắt sáng ngời.
彼女かのじょかがやかかせてはしってきた。
Cô ấy chạy đến với ánh mắt lấp lánh.
その子供こどもかがやかかせていた。
Đứa trẻ đó đã sáng mắt lên.
かれかがやかかせてはなしをした。
Anh ấy đã nói chuyện với ánh mắt sáng lấp lánh.
かれかがやかかせてはいってきた。
Anh ấy với đôi mắt sáng ngời bước vào.
かれらはかがやかかせて先生せんせいはなしいた。
Họ đã lắng nghe giảng viên với ánh mắt sáng lên.
かれかがやかかせて部屋へやからた。
Anh ấy với đôi mắt sáng ngời bước ra khỏi phòng.
かれかがやかかせて部屋へやはいってきた。
Anh ấy với đôi mắt sáng ngời bước vào phòng.