目を輝かす [Mục Huy]

めをかがやかす

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “su”

mắt sáng lên

JP: 少年しょうねんはそのおくものかがやかしてよろこんだ。

VI: Cậu bé đã rạng rỡ mắt vui mừng với món quà đó.

🔗 目を輝かせる