目をやる [Mục]

目を遣る [Mục Khiển]

めをやる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”

nhìn về phía

JP: 禎子さだこは、親友しんゆうのチズコが自分じぶんのためにってくれた金色きんいろつるをやった。

VI: Teiko đã nhìn vào con hạc màu vàng do người bạn thân Chizuko gấp cho mình.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれゆかをやった。
Anh ấy nhìn xuống sàn nhà.
生暖なまあたたかいてやってください。
Hãy nhìn nhận một cách ấm áp.
もういちどやったらいたいにあうからな。
Nếu làm lại lần nữa, bạn sẽ phải trả giá đấy.
かれながてやりなさい。
Hãy nhìn anh ta với cái nhìn lâu dài.
今回こんかいのことはをつぶっといてやるよ。
Lần này tôi sẽ nhắm mắt làm ngơ cho bạn.
彼女かのじょはそのほん何気なにげなくをやった。
Cô ấy đã lướt qua cuốn sách một cách tình cờ.
かれとおりすがりのひとたちにちらっとをやった。
Anh ấy đã liếc nhìn những người đi đường qua loa.
かれはそれをまさにわたしまえでやりました。
Anh ấy đã làm điều đó ngay trước mắt tôi.
メアリーは、かがみうつ自分じぶん姿すがたをやった。
Mary đã nhìn vào hình ảnh của mình phản chiếu trong gương.
もしこの調子ちょうしでやっていくなら困難こんなんにあうだろう。
Nếu tiếp tục như thế này, bạn sẽ gặp khó khăn.