目をつける [Mục]

目を付ける [Mục Phó]

めをつける

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

⚠️Thành ngữ

để ý đến

JP: 警察けいさつかれをつけている。

VI: Cảnh sát đang để mắt đến anh ta.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わたしきみをつけていた。
Tôi đã để mắt đến bạn.
商社しょうしゃはアジアのあたらしい市場しじょうをつけています。
Công ty thương mại đang để mắt tới thị trường mới ở châu Á.
使つかいすぎていためないようにをつけなさい。
Hãy cẩn thận không làm tổn thương mắt do sử dụng quá nhiều.
彼女かのじょのドレスはパーティーにていたみなきつけた。
Chiếc váy của cô ấy đã thu hút sự chú ý của mọi người tại bữa tiệc.