目もくれない [Mục]
めもくれない
Cụm từ, thành ngữTính từ - keiyoushi (đuôi i)
thờ ơ; không chú ý; không để ý
JP: 彼はその娼婦に目もくれない様子で歩いていった。
VI: Anh ấy tiếp tục bước đi, dường như không để tâm đến cô gái điếm đó.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ゴーグルは砂ぼこりから目を守ってくれる。
Kính bảo hộ giúp bảo vệ mắt khỏi bụi.
サングラスは日光から目を守ってくれる。
Kính râm giúp bảo vệ mắt khỏi ánh nắng mặt trời.
これらの書類に目を通してくれ。
Hãy xem qua những tài liệu này.
いい加減に目を覚ましてくれ。
Làm ơn tỉnh táo lại đi.
トムは私になんか目もくれないわよ。
Tom chẳng thèm để ý đến tôi tí nào.
彼は私の提案に目もくれなかった。
Anh ấy không để ý đến đề xuất của tôi.
私のレポートに目を通してくれませんか。
Bạn có thể xem qua báo cáo của tôi không?
彼は私の原稿にざっと目を通してくれた。
Anh ấy đã lướt qua bản thảo của tôi.
この書類に目を通しておいてくれますか。
Bạn có thể xem qua những tài liệu này giúp tôi không?
あいつめ明日こそ痛い目にあわせてくれる。
Thằng đó, ngày mai tôi sẽ khiến nó phải hối hận.