目の玉が飛び出る [Mục Ngọc Phi Xuất]

めのたまがとびでる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

mắt mở to; kinh ngạc

JP: 彼女かのじょしいってってたコート、たまるほどたかかったんだ。

VI: Chiếc áo khoác mà cô ấy muốn có giá cắt cổ.