目の悪い [Mục Ác]
めのわるい
Cụm từ, thành ngữTính từ - keiyoushi (đuôi i)
thị lực kém
🔗 目が悪い
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
目が悪いの?
Mắt cậu kém à?
目が悪いです。
Mắt tôi kém.
私は目が悪い。
Tôi bị cận thị.
彼は目が悪い。
Anh ấy có đôi mắt kém.
トムは目が悪い。
Tom bị cận thị.
そのどぎつい光は目に悪い。
Ánh sáng chói chang đó rất có hại cho mắt.
あなたは目が悪いのですか。
Bạn có vấn đề về mắt không?
光をあまり入れると目に悪い。
Ánh sáng quá nhiều không tốt cho mắt.
目が悪くなってきている。
Mắt tôi đang dần kém đi.
あの男は目つきが悪い。
Người đàn ông kia có ánh mắt xấu.