目の届く限り [Mục Giới Hạn]
めのとどくかぎり
Cụm từ, thành ngữ
xa tầm mắt; xa tầm nhìn
JP: 目の届く限り、麦畑以外は何も見えなかった。
VI: Trong tầm mắt, ngoài cánh đồng lúa mì ra thì không thấy gì khác.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
目が届く限り、砂以外の何物もなかった。
Trong tầm mắt chỉ có cát, không có thứ gì khác.