目の前が真っ暗になる [Mục Tiền Chân Ám]
目の前がまっくらになる [Mục Tiền]
めのまえがまっくらになる
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”
mất hy vọng
🔗 目の前が暗くなる
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”
bị chìm vào bóng tối
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
僕の目の前が、真っ暗になった。
Trước mắt tôi bỗng nhiên tối sầm lại.
何か嫌な予感がすると思った瞬間、突然目の前が真っ暗になった。
Ngay khi tôi cảm thấy có điềm báo xấu, bỗng nhiên mọi thứ trước mắt tôi tối sầm lại.