目の不自由 [Mục Bất Tự Do]
めのふじゆう
Cụm từ, thành ngữDanh từ chungTính từ đuôi na
mù
JP: 「盲人」を「目の不自由な人」とする言い換えが提案された。
VI: Đề xuất thay thế cụm từ "người mù" bằng "người khiếm thị".
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
とても不自由な目にあった。
Tôi đã gặp nhiều khó khăn.
彼は片方の目が不自由だ。
Anh ấy bị khiếm khuyết một bên mắt.
目の不自由なその青年はハンディキャップを克服した。
Thanh niên khiếm thị đã vượt qua được những khó khăn do tật nguyền của mình.
目の不自由な人をばかにするのは残酷なことである。
Cói thường người khiếm thị là hành động tàn nhẫn.
ヘレン・ケラーは目と耳と口が不自由だった。
Helen Keller bị khiếm thị, khiếm thính và khiếm thị.
目の不自由なその人は出口の方へ手探りで行った。
Người khiếm thị đó đã tìm đường đến lối ra bằng cách sờ soạng.
私たちがその目の不自由な人のための施設に着くか着かないうちに、私は、幼くて目の見えない子供たちと友達になり始めていた。
Ngay khi chúng tôi đến cơ sở dành cho người khiếm thị, tôi đã bắt đầu kết bạn với những đứa trẻ mù.