目の下 [Mục Hạ]
めのした
Cụm từ, thành ngữDanh từ chung
dưới mắt
Cụm từ, thành ngữDanh từ chung
chiều dài từ mắt đến đuôi cá
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
目の下にくまができてるよ。
Bạn có quầng thâm dưới mắt kìa.
トムは右目の下に独特の傷がある。
Tom có một vết sẹo đặc biệt dưới mắt phải.