目に留める [Mục Lưu]
めにとどめる
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)
chú ý đến
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
この文書はあなたのお目にだけ留めていただきたい。
Tài liệu này xin chỉ giữ lại cho mắt bạn.
彼はシモンをイエスのもとにつれてきた。イエスはシモンに目を留めて言われた。
Anh ta đã dẫn Simon đến gặp Chúa Jesus, và Chúa Jesus đã chú ý đến Simon và nói với anh ta.