目に浮かぶ [Mục Phù]

めにうかぶ

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “bu”

hình dung; hiện lên trong đầu; nhớ lại

JP: あのうつくしいシーンがかぶ。

VI: Tôi có thể hình dung ra cảnh đẹp đó.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

彼女かのじょなみだかんだ。
Nước mắt đã lấp lánh trong mắt cô ấy.
はからずも博士はかせにはなみだかんだ。
Một cách bất ngờ, nước mắt đã lấp lánh trong mắt giáo sư.
いまでもははかおかびます。
Tôi vẫn nhớ khuôn mặt của mẹ.
彼女かのじょにはなみだかんでいた。
Nước mắt đã lấp lánh trong mắt cô ấy.
この情景じょうけいにしたときわたしにはなみだかんでいた。
Khi nhìn thấy cảnh tượng này, nước mắt đã lưng tròng trong mắt tôi.
おやよろこんでいるかおかんでくる。
Tôi có thể hình dung thấy nụ cười hạnh phúc của cha mẹ.
祖国そこくはたるとかれなみだかんだ。
Khi nhìn thấy lá cờ tổ quốc, anh ấy đã rơi nước mắt.