目に映る [Mục Ánh]
めにうつる
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”
có thể nhìn thấy; được nhìn thấy bởi; gặp mắt
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
僕の目には君しか映ってないよ。本当さ。
Trong mắt tôi chỉ có mình bạn thôi, thật đấy.
彼が私を見つめているのが目に映った。
Tôi thấy anh ấy đang nhìn chằm chằm vào tôi.
メアリーは、鏡に映る自分の姿に目をやった。
Mary đã nhìn vào hình ảnh của mình phản chiếu trong gương.
鏡に映ったトムが目に入ったので、振り返って挨拶をした。
Tôi nhìn thấy Tom trong gương nên đã quay lại chào hỏi.
大病からようやく生還した私の目には、森羅万象が美しく映った。
Sau khi vừa thoát khỏi bệnh nặng, tôi thấy mọi vật xung quanh đều đẹp đẽ.
色彩は目に映るあらゆる物のうちで最も神聖な要素である。
Màu sắc là yếu tố thiêng liêng nhất trong tất cả những thứ phản chiếu trong mắt chúng ta.
嘘をつくというのは自分自身を欺くことであり、他人の目に映るあなたは、あなたではない架空の誰かなのだ。
Nói dối là tự lừa dối bản thân mình, và hình ảnh bạn trong mắt người khác không phải là bạn thật mà là một ai đó tưởng tượng.
「マキちゃんて双子らしいよ」健が言った。「知らんがな」俺は興味がないので冷たく返す。マキちゃんというのは学生ラウンジで俺たちのサークルの隣に陣取っているウクレレサークルの女の子だ。健の目にはずいぶん可憐に映っているようだが、俺に言わせればクラスで6番目に可愛いくらいの普通の娘だ。
"Nghe nói Maki là sinh đôi đấy," Ken nói. "Biết gì đâu," tôi đáp lạnh lùng vì không hứng thú. Maki là cô gái trong nhóm ukulele kế bên chúng tôi ở phòng sinh hoạt sinh viên. Cô ấy có vẻ rất dễ thương trong mắt Ken, nhưng theo tôi, cô ấy chỉ xinh xắn thứ sáu trong lớp mà thôi.