目に入ってくる [Mục Nhập]

目に入って来る [Mục Nhập Lai]

めにはいってくる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ kuru - nhóm đặc biệt

xuất hiện

🔗 目に入る

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

彼女かのじょなみだかべてはいってきた。
Cô ấy bước vào với nước mắt lưng tròng.
かれかがやかかせて部屋へやはいってきた。
Anh ấy với đôi mắt sáng ngời bước vào phòng.
まどからの光線こうせんはいってきて教授きょうじゅふかねむりからました。
Ánh sáng từ cửa sổ chiếu vào khiến giáo sư thức dậy từ giấc ngủ sâu.