目にかかる [Mục]

目に掛かる [Mục Quải]

目に懸かる [Mục Huyền]

めにかかる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”

gặp (người có địa vị cao hơn)

🔗 お目にかかる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”

⚠️Từ cổ

được nhận ra; được chú ý

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

にかかるのに時間じかんはありません。
Tôi không có thời gian để gặp bạn.
にかかるのは4年よんねんぶりですね。
Đã bốn năm rồi kể từ lần cuối chúng ta gặp nhau.
にかかるのをたのしみにしていました。
Tôi đã mong chờ được gặp bạn.
めたときひるになりかかっていた。
Khi tỉnh dậy, trời đã gần trưa.
またおにかかるのをたのしみにしています。
Tôi mong chờ được gặp lại bạn.
我々われわれ暗闇くらやみれるのに時間じかんがかかる。
Mắt chúng ta cần thời gian để làm quen với bóng đêm.
わたしはその書類しょるいとおすのに3時間さんじかん以上いじょうかかるだろう。
Tôi sẽ mất hơn ba giờ để xem xét những tài liệu đó.
「このきょく、ここでもかかってる。みみにするの今日きょうなんかいだろう?」「しょうがないよ。クリスマスの定番ていばんソングだもん」
"Bài hát này lại vang lên ở đây nữa. Tôi đã nghe mấy lần rồi nhỉ?""Không sao đâu, đấy là bài hát kinh điển của Giáng sinh mà."
渋谷しぶやえきまであるいてどれぐらいかかる?」「渋谷しぶやえきなら、ここからはなさきだよ。ほら、あそこにえるのが渋谷しぶやえきだよ」
"Đi bộ đến ga Shibuya mất bao lâu?" "Nếu là ga Shibuya, nó ngay sát đây thôi. Kìa, đó là ga Shibuya."