目つき [Mục]

目付き [Mục Phó]

めつき
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 44000

Danh từ chung

ánh mắt; biểu cảm mắt

JP: 彼女かのじょなやましいつきでぼくた。

VI: Cô ấy nhìn tôi với ánh mắt đầy ẩn ý.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

あのおとこつきがわるい。
Người đàn ông kia có ánh mắt xấu.
彼女かのじょつきは陰気いんきになった。
Ánh mắt cô ấy trở nên ảm đạm.
かれわたしつきがとてもにさわった。
Ánh mắt anh ấy nhìn tôi thật khó chịu.
つきで、あなたが、はらてたということがわかる。
Có thể nhận thấy bạn đang tức giận qua ánh mắt.
彼女かのじょきみきなことは彼女かのじょつきでわかる。
Bạn có thể thấy cô ấy thích bạn qua ánh mắt của cô ấy.
わたしかれつきでうそっていることがわかった。
Tôi biết anh ấy đang nói dối qua ánh mắt.