目くらまし [Mục]

目眩まし [Mục Huyễn]

目眩し [Mục Huyễn]

めくらまし

Danh từ chung

làm mù mắt ai đó (để trốn thoát)

Danh từ chung

màn khói; sự phân tâm; phương tiện đánh lạc hướng

Danh từ chung

⚠️Từ lỗi thời (đã cũ)

ảo thuật; trò ảo thuật

🔗 手品

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれわたしをくらまそうとしたが無駄むだであった。
Anh ấy đã cố làm choáng váng tôi nhưng không thành.