目くそ [Mục]

目糞 [Mục Phẩn]

目屎 [Mục Thỉ]

めくそ

Danh từ chung

ghèn mắt; chất nhầy mắt

JP: くそはなくそをわらう。

VI: "Mắt nhìn mũi chê mũi tẹt."