目くじら立てる [Mục Lập]
めくじらたてる
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)
⚠️Thành ngữ
bắt lỗi chuyện nhỏ; mắng mỏ chuyện vặt
🔗 目くじらを立てる
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
そんな小さなことに目くじら立てなくてもいいじゃないの。
Không cần phải làm to chuyện nhỏ như thế đâu.
トムって、私が言うことにいちいち目くじらを立ててくるのよ。
Tom lúc nào cũng soi mói tôi.
トムって、私がすることにいちいち目くじらを立ててくるのよ。
Tom lúc nào cũng soi mói tôi.