目が高い [Mục Cao]
目がたかい [Mục]
めがたかい
Cụm từ, thành ngữTính từ - keiyoushi (đuôi i)
có con mắt tinh tường
🔗 目の高い
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
妹は目が大きくて、鼻が高いです。
Em gái tôi có mắt to và mũi cao.
目が覚めた時にはもう日が高かった。
Khi tôi tỉnh dậy thì mặt trời đã lên cao.
このコンピューターは、長い目で見れば高くつく。
Xét về lâu dài, chiếc máy tính này tốn kém.
目の細かい織りのカーペットが一般的には価値が高い。
Thảm dệt mịn thường có giá trị cao.
高い木に隠れて彼の家は我々の目から見えなかった。
Cây cao đã che khuất ngôi nhà của anh ấy khỏi tầm mắt chúng tôi.
君の彼に対する評価は、ひかえ目に言っても、少し高いよ。
Nói một cách khiêm tốn, đánh giá của bạn về anh ấy hơi cao đấy.
トムは茶髪で身長が高く、そして目が青いのが特徴的だ。
Tom có mái tóc nâu, cao và đôi mắt xanh nổi bật.
背の高さは170センチほどで、目が大きく、やや太っている。
Cao khoảng 170cm, mắt to, hơi mập.
この車は高そうですが、耐久性があるので長い目で見れば得です。
Chiếc xe này tuy đắt nhưng bền, xem xét lâu dài thì có lợi.
「まあ、それでも君よりは、はるかに僕の方が点数高いけどね」「なんですって!私が本気を出せば、あなたなんて、目じゃないわ!」
"Mặc dù vậy, điểm số của tôi vẫn cao hơn bạn rất nhiều đấy" - "Cái gì cơ! Nếu tôi nghiêm túc thì bạn chẳng là gì cả!"