目が覚める [Mục Giác]
目がさめる [Mục]
めがさめる
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tự động từ
thức dậy; tỉnh giấc
JP: 私は夜中に3度目が覚めた。
VI: Tôi tỉnh dậy ba lần vào ban đêm.
🔗 目覚める
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tự động từ
nhận ra sự thật; tỉnh ngộ
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
目が覚めたばっかり?
Bạn vừa mới tỉnh dậy à?
何で目が覚めたの?
Điều gì đã đánh thức bạn?
目が覚めると病院だった。
Khi tỉnh dậy, tôi đã ở trong bệnh viện.
目は覚めています。
Mắt đã tỉnh táo.
いつ目が覚めたの?
Bạn tỉnh dậy lúc nào?
漸く目が覚めました。
Cuối cùng tôi cũng tỉnh dậy.
朝目が覚めたら、土砂降りだった。
Khi tôi tỉnh dậy vào buổi sáng, trời đang mưa tầm tã.
目が覚めると車の中だった。
Khi tỉnh dậy, tôi thấy mình đang ở trong xe.
腹ペコで目が覚めた。
Tôi thức dậy vì quá đói.
今朝は頭痛で目が覚めた。
Sáng nay tôi tỉnh giấc vì cơn đau đầu.