目が回る [Mục Hồi]
目がまわる [Mục]
めがまわる
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”
chóng mặt
JP: ここのところ目が回るほど仕事が忙しくて、ビデオを見る暇もない。
VI: Dạo này công việc nhiều đến hoa cả mắt, đến mức tôi còn không có thời gian xem một cái video.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
目が回るほど忙しいよ。
Tôi bận đến mức chóng mặt đấy.
目が回るくらい忙しいんだよね。
Tôi bận đến mức đầu quay cuồng.
ここ2ケ月、目が回るほど忙しかった。
Hai tháng qua tôi bận tới mức chóng mặt.
フィギュアスケートの選手って、あんなに高速でくるくる回転してるのに、なんで目が回らずにいられるんだろう。
Tại sao mà các vận động viên trượt băng nghệ thuật lại có thể xoay vòng vòng nhanh như thế mà không bị chóng mặt nhỉ?