目が利く [Mục Lợi]

目が効く [Mục Hiệu]

目がきく [Mục]

めがきく

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ku”

có con mắt tinh tường

JP: かれ宝石ほうせき鑑定かんていにはがきく。

VI: Anh ấy rất giỏi trong việc đánh giá đá quý.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれにはく。
Anh ấy có con mắt nhìn tranh.