目が出る [Mục Xuất]
めがでる
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)
gặp may
🔗 芽が出る・めがでる
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)
mắt lồi ra vì ngạc nhiên
🔗 目の玉が飛び出る
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
目に涙が出てきた。
Nước mắt đã bắt đầu lăn dài trên má.
その一撃で目から火が出た。
Cú đánh đó khiến lửa bắn ra từ mắt.
彼女の目から突然涙が溢れ出た。
Nước mắt bất ngờ trào ra từ mắt cô ấy.
彼の目から涙があふれ出てきた。
Nước mắt anh ấy đã trào ra.
彼がいきなり、目の前に出てきたの。
Anh ấy bỗng nhiên xuất hiện ngay trước mắt tôi.
煙で私たちの目から涙が出た。
Khói làm chúng tôi rơi nước mắt.
彼は目を輝かせて部屋から出て来た。
Anh ấy với đôi mắt sáng ngời bước ra khỏi phòng.
いつも6時くらいには目が覚めるけど、7時まではベッドからは出ないね。
Tôi thường thức dậy khoảng 6 giờ, nhưng đến 7 giờ mới dậy khỏi giường.
6時には目が覚めるんだけどね、7時まではベッドから出ないよ。
Tôi thức dậy lúc 6 giờ, nhưng không rời giường cho đến 7 giờ.
確かに世代でも教育の程度に差が出るが、近年の機材の差には目も当てられない。
Quả thật có sự khác biệt về trình độ giáo dục giữa các thế hệ, nhưng sự chênh lệch về trang thiết bị gần đây thì không thể so sánh được.