目がない [Mục]

目が無い [Mục Vô]

めがない

Cụm từ, thành ngữTính từ - keiyoushi (đuôi i)

rất thích

JP: アンはチョコレートにがない。

VI: Ann mê chocolate.

Cụm từ, thành ngữTính từ - keiyoushi (đuôi i)

không có mắt nhìn

Cụm từ, thành ngữTính từ - keiyoushi (đuôi i)

không có cơ hội

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

はないね。
Không có cơ hội thắng đâu.
がない。
Không có cơ hội thắng.
がなかった。
Không có cơ hội thắng.
ピザにはがない。
Tôi mê mẩn pizza.
これはがないぞ。
Chuyện này không có cửa thắng đâu.
トムにはないよ。
Tom không có cơ hội thắng đâu.
きみものがないね。
Cậu thật là tham ăn.
おれ節穴ふしあなではないぞ。
Mắt tôi không phải là cái lỗ chân lông đâu.
半額はんがくセールにがない。
Mê mẩn mỗi khi có đợt giảm giá 50%.
わたし、それにがないのよ。
Tôi rất mê cái đó.