目がくらむ [Mục]
目が眩む [Mục Huyễn]
めがくらむ
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “mu”
bị chóng mặt; bị mất phương hướng
JP: 彼女はその豪華な部屋に目のくらむ思いがした。
VI: Cô ấy đã bị choáng ngợp bởi căn phòng xa hoa đó.
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “mu”
bị lóa mắt
JP: ヘッドライトがまぶしくて一瞬目がくらんだ。
VI: Đèn pha chói lóa khiến tôi lóa mắt trong chốc lát.
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “mu”
bị cuốn vào (tham lam, dục vọng, v.v.)
🔗 金に目が眩む
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼は金に目がくらんで結婚した。
Anh ấy đã kết hôn vì mù quáng vì tiền.
欲に目がくらんで判断力が無くなったらしい。
Có vẻ như anh ta đã mất khả năng phán đoán vì lòng tham.
僕は前から来る自動車のヘッドライトで目がくらんだ。
Tôi bị lóa mắt bởi đèn pha của xe ô tô đang đi ngược chiều.