目から火が出る [Mục Hỏa Xuất]

めからひがでる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

thấy sao

JP: その一撃いちげきからた。

VI: Cú đánh đó khiến lửa bắn ra từ mắt.