盗撮 [Đạo Toát]
とうさつ
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từ
chụp ảnh lén; chụp ảnh không đồng ý; ảnh trộm
JP: 実は、大きな声で言えませんが、ここ最近このビーチで若い女性が盗撮されたうわさがあるんです。
VI: Thực tế, không thể nói to, nhưng gần đây có tin đồn rằng các cô gái trẻ đã bị quay lén tại bãi biển này.