皮膚炎 [Bì Phu Viêm]

ひふえん

Danh từ chung

Lĩnh vực: Y học

viêm da

JP: 慢性まんせい皮膚ひふえんがあります。

VI: Tôi bị viêm da mạn tính.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

アトピーせい皮膚ひふえんなやんでいます。
Tôi đang gặp vấn đề với bệnh eczema.
最近さいきんあかちゃんのアトピーせい皮膚ひふえんえています。
Gần đây, số trường hợp trẻ sơ sinh mắc bệnh chàm eczema đang có xu hướng tăng.