皮肉にも [Bì Nhục]

ひにくにも

Cụm từ, thành ngữ

đủ mỉa mai; như một sự trớ trêu

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

皮肉ひにくだな。
Thật là mỉa mai.
彼女かのじょ皮肉ひにくほぐさない。
Cô ấy không hiểu mỉa mai.
彼女かのじょかれ皮肉ひにくがわかるだろう。
Cô ấy có lẽ sẽ hiểu được sự mỉa mai của anh ta.
かれ皮肉ひにくはあなたにけてではない。
Lời châm biếm của anh ta không nhằm vào bạn.
かれ皮肉ひにく意見いけんはあなたにけてではない。
Ý kiến châm biếm của anh ta không nhắm vào bạn.
彼女かのじょすこ皮肉ひにくっぽくはなした。
Cô ấy đã nói chuyện một cách hơi mỉa mai.
かれはいつもわたし皮肉ひにくう。
Anh ấy luôn mỉa mai tôi.
かれすこしばかり皮肉ひにくっぽくはなした。
Anh ấy nói một cách hơi mỉa mai.
それは皮肉ひにくこえちゃうかもね。
Có thể nghe có vẻ mỉa mai đấy.
皮肉ひにくわらいをかべてかれわたしつめた。
Anh ta nhìn tôi với một nụ cười mỉa mai.