皮肉なことに [Bì Nhục]

ひにくなことに

Cụm từ, thành ngữTrạng từ

trớ trêu thay

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

皮肉ひにくなことに戦争せんそうすうおおくの有用ゆうよう発明はつめいした。
Irony thay, chiến tranh đã tạo ra nhiều phát minh hữu ích.
こえ調子ちょうしいかりや皮肉ひにくしめすことがある。
Giọng nói có thể thể hiện sự tức giận hoặc mỉa mai.
その賞賛しょうさん皮肉ひにく変装へんそうしたものであることにかれがつかなかった。
Anh ấy không nhận ra rằng lời khen ngợi đó là sự chế nhạo được ngụy trang.
わたしたちみんなが目指めざしているこのことが、完全かんぜんには達成たっせいされないほういというのは、人生じんせい些細ささいとはいえない皮肉ひにくである。
Thật là một nghịch lý không hề nhỏ của cuộc sống khi điều mà tất cả chúng ta đều hướng tới lại không bao giờ được hoàn thành một cách trọn vẹn.