皆様方 [Giai Dạng Phương]

みなさまがた

Danh từ chung

⚠️Kính ngữ (sonkeigo)

mọi người

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

こん皆様みなさまかたはアルプスのうえんでいるところです。
Bây giờ quý vị đang bay trên dãy Alps.
この機会きかい利用りようして、皆様みなさまかたのご協力きょうりょく感謝かんしゃしたいとおもいます。
Tôi muốn sử dụng cơ hội này để cảm ơn sự hợp tác của mọi người.