皆の者 [Giai Giả]
みなのもの
Danh từ chung
mọi người
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
剣を取る者は皆剣で滅びる。
Ai dùng gươm sẽ chết bởi gươm.
抗議した者は皆職を失った。
Những người đã phản đối đều mất việc.
彼女の求婚者は皆彼女の金が目当てだった。
Mọi người cầu hôn cô ấy đều chỉ vì tiền của cô ấy.
人は皆自己の運命の支配者になるべきだ。
Mọi người nên trở thành chủ nhân của số phận của chính mình.
彼の家族の者たちは皆背が高い。
Mọi người trong gia đình anh ấy đều cao lớn.
彼らは皆その候補者を応援した。
Họ đều ủng hộ ứng viên đó.
私たちのクラスの者は皆それを聞いて喜んだ。
Mọi người trong lớp chúng tôi đều vui mừng khi nghe điều đó.
彼は指導者として皆に尊敬されている。
Anh ấy được mọi người tôn trọng như một nhà lãnh đạo.
その場に居合わせた者は皆、かすかな後光に照らされる学部長に視線を向けた。
Tất cả những người có mặt tại hiện trường đều nhìn về phía hiệu trưởng, người được chiếu sáng bởi ánh hào quang mờ.
喫煙者は、他の皆と同様に、自分達の趣味の欠点に気づいてはいるのだが、2つの理由から、そうしたことを知っていても何とか気にしないようにしているのである。
Người hút thuốc, giống như mọi người khác, nhận thức được nhược điểm của sở thích của mình, nhưng họ cố gắng không để ý đến điều đó vì hai lý do.