皆して [Giai]

皆んなして [Giai]

みんなして
みなして – 皆して

Cụm từ, thành ngữ

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

tất cả cùng một lúc

JP:

🔗 して

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

みなわたし馬鹿ばかにした。
Mọi người đều coi thường tôi.
みな厚着あつぎをしていた。
Mọi người đều mặc ấm.
みな尊敬そんけいしています。
Mọi người đều kính trọng.
わたしはなんでもみな自分じぶんでする。
Tôi làm mọi thứ một mình.
かれ長話ながばなしみなうんざりした。
Mọi người đều chán ngán với bài nói dài của anh ấy.
学生がくせいみな戦争せんそう抗議こうぎした。
Học sinh đã cùng nhau phản đối chiến tranh.
生徒せいとたちがかい拍手はくしゅしました。
Mọi học sinh đều vỗ tay.
トムが出品しゅっぴんしたみな入賞にゅうしょうした。
Tất cả các bức tranh Tom trưng bày đều đoạt giải.
ケイトはみな尊敬そんけいされている。
Kate được mọi người kính trọng.
人間にんげんみなおなからだをしている。
Tất cả con người đều có cùng một hình thể.