百花 [Bách Hoa]
ひゃっか
Danh từ chung
trăm hoa
JP: プレステ2発売後、ゲームソフト売り場は百花撩乱状態だ。
VI: Sau khi PlayStation 2 được phát hành, khu vực bán game đã trở nên náo nhiệt.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
「この蜂蜜って、ウクライナ産なんだって」「へぇ。何の花の蜜なの?」「『ひまわり』と『菜の花』の百花蜜なんだって。ここに書いてあるよ。ほらっ」「ホントだ。これ買ってみよう」
"Mật ong này là của Ukraine đấy" "Thật à? Là mật hoa gì vậy?" "Là mật hoa hướng dương và cải, mật hoa đa dạng đấy. Đây, viết ở đây này." "Thật đấy. Mua thử xem."