百年前 [Bách Niên Tiền]

ひゃくねんまえ

Cụm từ, thành ngữ

một trăm năm trước

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

その教会きょうかいなん百年ひゃくねんまえてられた。
Ngôi nhà thờ đó đã được xây dựng cách đây hàng trăm năm.
そのいえすう百年ひゃくねんまえてられた。
Ngôi nhà đó được xây dựng cách đây vài trăm năm.
このほんは、100年ひゃくねん以上いじょうまえものなんだ。
Cuốn sách này là của hơn 100 năm trước đấy.
このいえは、100年ひゃくねんまえてられたものです。
Ngôi nhà này được xây dựng cách đây 100 năm.
100年ひゃくねんあるいは50年ごじゅうねんまえ事情じじょうはどうであったかわたしらない。
Tôi không biết tình hình cách đây 100 hay 50 năm là như thế nào.
この小説しょうせつは、百年ひゃくねんまえ日本人にほんじんのありのままの生活せいかつえがいている。
Cuốn tiểu thuyết này mô tả chân thực cuộc sống của người Nhật Bản cách đây một trăm năm.
こと百年ひゃくねんまえおおくのやとぬし従業じゅうぎょういん賃金ちんぎん支給しきゅうしていた方法ほうほうにさかのぼる、と人事じんじ職員しょくいんのポーラ・グレイソンさんははなしてくれました。
Chị Paula Grayson, nhân viên phòng nhân sự, đã cho chúng tôi biết rằng phương thức trả lương cho nhân viên này đã có từ cách đây một trăm năm.