百万長者 [Bách Vạn Trường Giả]
ひゃくまんちょうじゃ
Danh từ chung
triệu phú; tỷ phú
JP: トンプソン夫人は自分が百万長者である事を隠しておきたいと思っている。
VI: Bà Thompson muốn giấu đi việc bà là triệu phú.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
トムは億万長者で、百万長者ではない。
Tom là tỷ phú, không phải triệu phú.
私が百万長者であればよいのにな。
Giá như tôi là triệu phú.
私のおじさんたちが百万長者であればいいがなあ。
Giá như các chú tôi là triệu phú.
彼は百万長者であるようなふりをした。
Anh ấy đã giả vờ là triệu phú.
実のところ、トムは億万長者であって百万長者ではない。
Thực ra, Tom là tỷ phú chứ không phải triệu phú.
彼は生まれは貧乏だったが、死ぬときは百万長者だった。
Anh ấy sinh ra nghèo nhưng chết là một triệu phú.
彼はまるで百万長者のように暮らしている。
Anh ấy sống như một triệu phú.
その男が、自分は百万長者だとあのきれいな女の子にいったことはまるっきり眉唾だった。
Người đàn ông đó nói với cô gái xinh đẹp rằng anh ta là triệu phú chỉ là chuyện bịa đặt.