百も承知 [Bách Thừa Tri]

ひゃくもしょうち

Cụm từ, thành ngữ

biết rất rõ; hoàn toàn nhận thức

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ひゃく承知しょうちです。
Tôi biết rõ lắm.
トムが仕切しきりたがりなのはひゃく承知しょうちよ。
Tôi biết rõ Tom thích làm lãnh đạo.
その程度ていどのことはひゃく承知しょうちだったから、わたしすこしもおどろかなかった。
Tôi đã biết trước điều đó, vì vậy tôi không hề ngạc nhiên chút nào.
それに、みなさんがこの選挙せんきょ参加さんかしたのは、ただつためではないとかっています。ただわたしのために参加さんかしたわけでもないことも、かっています。今晩こんばんみんなでこうやっていわいいながらも、わたしたちは承知しょうちしているからです。明日あしたからわたしたちは、この時代じだい最大さいだい課題かだいに、次々つぎつぎまなくてはならない。ふたつの戦争せんそう危機ききにさらされる惑星わくせい。100年来ねんらい最悪さいあく金融きんゆう危機きき
Và tôi biết rằng các bạn không tham gia cuộc bầu cử này chỉ để chiến thắng. Tôi biết rằng các bạn không chỉ tham gia vì tôi. Đó là lý do tại sao, ngay cả khi chúng ta đang ăn mừng như thế này vào đêm nay, chúng ta vẫn biết rằng từ ngày mai, chúng ta phải đối mặt với những thách thức lớn nhất của thời đại chúng ta. Hai cuộc chiến tranh. Một hành tinh đang trong tình trạng khủng hoảng. Cuộc khủng hoảng tài chính tồi tệ nhất trong một trăm năm.