白 [Bạch]
しら
Tiền tố
trắng
JP: 2匹犬を飼っているが、1匹は白でもう1匹は黒だ。
VI: Tôi nuôi hai con chó, một con màu trắng và một con màu đen.
Tiền tố
chưa nêm; chưa nhuộm; chưa thay đổi
Tiền tố
rất nhiều; chính xác
Tiền tố
giả vờ ngốc
🔗 しらばくれる
Danh từ chungTính từ đuôi na
không giả tạo; trung thực; siêng năng